gạch bát tràng

Học thuật
Thân thiện
gạch bát tràng

Một người thợ lát gạch bát tràng trên sân mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại gạch vuông, dày, chất lượng cao: Một loại vật liệu xây dựng truyền thống hình vuông, kích thước mỗi cạnh khoảng 30 cm, được nung kỹ lưỡng độ bền tốt. Tên gọi xuất phát từ làng gốm sứ Bát Tràng, nơi sản xuất ban đầu, thường được dùng để lát nền nhà hoặc sân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sân đình làng được lát bằng gạch bát tràng nên rất mát vào mùa .
    • Ngôi nhà cổ vẫn giữ nguyên nền gạch bát tràng đỏ au qua hàng trăm năm.
    • Muốn lát sân vườn theo kiểu truyền thống, nhiều người vẫn tìm mua gạch bát tràng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nền gạch bát tràng": cụm từ dùng để chỉ bề mặt sàn nhà, sân được lát bằng loại gạch này, thường gợi lên vẻ đẹp cổ kính, bền vững.
    • Ngôi nhà ba gian nền gạch bát tràng láng bóng.
Biến thể từ liên quan
  • Gạch Bát Tràng (danh từ): Cách viết hoa nhấn mạnh tên riêng của địa danh sản xuất.
  • Gạch lát (danh từ): Từ chung chỉ các loại gạch dùng để lát bề mặt.
  • Gạch men (danh từ): Một loại gạch khác, tráng men, khác biệt về chất liệu công dụng so với gạch bát tràng truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Gạch vuông lát nền: Cách mô tả đặc điểm hình dáng công dụng.
  • Gạch cổ truyền: Nhấn mạnh vào tính truyền thống, lâu đời của sản phẩm.
Lưu ý sử dụng
  • Gạch bát tràng một danh từ ghép, chỉ một loại sản phẩm cụ thể. Không tách rời "bát tràng" ra khỏi từ "gạch" khi muốn chỉ loại gạch này.
  • Từ này thường gắn liền với kiến trúc cổ, nhà truyền thống, di tích hoặc các công trình mang phong cách xưa.
gạch bát tràng

Một người thợ lát gạch bát tràng trên sân mới.

  1. Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ rất tốt, xưa làmlàng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.